ước mong

Học thuật
Thân thiện
ước mong

Tôi ước mong có một khu vườn đầy hoa hồng.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Mong mỏi, khao khát một điều đó một cách thiết tha, chân thành: "Ước mong" diễn tả một cảm xúc mong muốn mạnh mẽ, sâu sắc, thường hướng tới những điều tốt đẹp, lý tưởng hoặc quan trọng trong tương lai.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Tôi chỉ ước mong được luôn luôn khỏe mạnh.
    • ấy ước mong một ngôi nhà ấm cúng bên gia đình.
    • Chúng tôi ước mong hòa bình sẽ đến với mọi quốc gia.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Ước mong tha thiết": diễn tả sự mong mỏimức độ rất sâu sắc mãnh liệt.

    • Anh ấy một ước mong tha thiết được trở về quê hương.
  • "Thực hiện được ước mong": đạt được điều mình hằng khao khát.

    • Sau bao năm nỗ lực, cuối cùng ấy đã thực hiện được ước mong của mình.
Biến thể từ gần giống
  • Mong ước (động từ): có nghĩa tương tự "ước mong", diễn tả sự mong muốn, hy vọng.

    • Cậu mong ước trở thành một phi hành gia.
  • Khát vọng (danh từ): mong muốn cháy bỏng, mãnh liệt hướng tới những mục tiêu lớn lao, cao cả.

    • Khát vọng cống hiến cho khoa học của ông thật đáng ngưỡng mộ.
  • Hy vọng (động từ/danh từ): trông chờ, tin tưởng vào điều tốt đẹp sẽ xảy ra.

    • Tôi hy vọng ngày mai trời sẽ nắng đẹp.
Từ đồng nghĩa
  • Mong mỏi: trông chờ, mong đợi một điều đó.
  • Khao khát: mong muốn một cách thiết tha, mãnh liệt.
  • Mơ ước: mong muốn điều tốt đẹp, thường gắn với trí tưởng tượng.
Từ trái nghĩa
  • Thất vọng: mất hy vọng, không còn tin tưởng vào điều mong đợi.
  • Chán nản: không còn hứng thú, mong muốn.
  • Buông xuôi: từ bỏ mọi hy vọng, ước mong.
Thành ngữ, tục ngữ liên quan
  • "Ước sao được vậy": thành ngữ diễn tả điều mong ước trở thành hiện thực.

    • Anh ta vừa trúng số độc đắc, đúng ước sao được vậy.
  • "Ước của trái mùa": ước muốn viển vông, không thực tế, khó thành hiện thực.

    • Muốn giàu có chỉ sau một đêm ước của trái mùa.
ước mong

Tôi ước mong có một khu vườn đầy hoa hồng.

  1. đgt Mong mỏi thiết tha: Chỉ ước mong được luôn luôn khỏe mạnh.